GIỚI THIỆU TỔ VẬT LÝ-CÔNG NGHỆ-THỂ DỤC
Tổ lý thể dục công
nghệ được tách ra từ tổ lý hóa sinh kỹ thuật từ năm 2005 .Các thành viên trong
tổ quê ở nhiều nơi ,với nhiều lĩnh vực chuyên môn khác nhau nhưng mọi người cùng chung tâm huyết “Vì học sinh thân yêu ”
Kỷ niêm 45 năm ngày
thành lập trường các thành viên đã và đang công tác trong tổ nhìn lại những thành
tích của mình,cống hiến xây dựng nhà trường
, đóng góp vào sự nhiệp giáo dục của nước nhà .Nhiều thầy cô đã sinh hoạt từ tổ trưởng thành
thành các cán bộ chủ chốt của bộ ,của các sở ,của các trường trong và ngoài tỉnh
. Năm năm trở lại đây tổ liên tục đạt danh hiệu tổ tiên tiến xuất sắc ,nhiều giáo
viên trong tổđạt danh hiệu giáo viên giỏi ,chiến sĩ thi đua cấp tỉnh cấp cơ sở
lao động tiên tiến , nhiều giải cao trong các kỳ thi học sinh giỏi
câps tỉnh cấp trường …tất cả những thành tích đó đã đóng góp tích cực trong việc xây dưng
nhà trường thành trường chuẩn Quốc gia và đưa nhà trường đứng vào tốp 200 trong
các trường có điểm cao trong kỳ thi đại học năm 2009-2010
Năm nay tổ có 13 thành
viên ,để tiếp tục phát huy và khảng định chất lượng , những thành tích của mình
mọi thành viên trong tổ cam kết cập nhật kiến thức , không ngừng học tập, nghiên
cứu ,cải tiến phương pháp giảng dạy , đúc rút kinh nghiệm ,sử dụng các trang
thiết bị trong giảng dạy để đáp ứng yêu cầu đổi mới của giáo dục.
Tự hào với những thành
quả đạt được trong những năm qua các thầy cô trong tổ đoàn kết phát huy nội lực
đóng góp sức mình xây dựng nhà trường mãi
là niềm tin và niềm tự hào của bao thế hệ học sinh .
DANH SÁCH GIÁO
VIÊN TỔ LÝ – CN –TD
|
Stt
|
Họ và tên
|
Chức
vụ
|
Năm
sinh
|
Tốt
nghiệp trường
|
Môn
|
Năm
vào ngành
|
Năm
vào Đảng
|
Giáo viên giỏi
|
|
|
|
1.
|
Phạm Thiết Quảng
|
P
HT
|
1966
|
ĐHSP
HN
|
Lý
|
1988
|
1999
|
2 năm cấp Tỉnh
|
|
|
2.
|
Trần Thị Liên
|
GV
|
1955
|
ĐHSP
HN
|
Lý
|
1977
|
1996
|
2 năm cấp Tỉnh
|
|
|
3.
|
Nguyễn
Văn Quân
|
GV
|
1955
|
ĐHSP
HN2
|
Lý
|
1985
|
|
|
|
|
4.
|
Nguyễn Văn Ngọc
|
GV
|
1985
|
ĐHSP
HN
|
Lý
|
2009
|
|
|
|
|
5.
|
Lưu
Thị Bích Thuỷ
|
TP
|
1982
|
ĐHSP
HN
|
Lý
|
2004
|
|
1 năm cấp cơ sở
|
|
|
6.
|
Nguyễn Thị Thu
|
GV
|
1986
|
ĐHSP
TâyBắc
|
Lý
|
2008
|
|
|
|
|
7.
|
Thiệu Thị Thu
|
GV
|
1986
|
ĐHSP
HN
|
Lý
|
2008
|
|
|
|
|
8.
|
Nguyễn Thị Vinh
|
GV
|
1960
|
ĐHTDTT
|
TD
|
1995
|
|
3 năm cấp cơ sở
|
|
|
9.
|
Đặng Hải Nam
|
GV
|
1972
|
ĐHSPHN
|
TD
|
1994
|
2001
|
|
|
|
10.
|
Trương Minh Tâm
|
GV
|
1978
|
ĐHTDTT
|
TD
|
2000
|
2008
|
2 năm cấp cơ sở
|
|
|
11.
|
Đỗ Thị Yến
|
GV
|
1978
|
ĐHTDTT
|
TD
|
2001
|
|
|
|
|
12.
|
Lương Quang Son
|
TT
|
1953
|
ĐHSP
HN
|
CN
|
1974
|
1978
|
5 năm cấp cơ sở
|
|
|
13.
|
Lại Ngọc Tiến
|
GV
|
1979
|
ĐHSP
HN
|
CN
|
2003
|
|
|
|
|